noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỏ chuối. The outer skin of a banana, especially once removed from the rest of the banana, which may be slippery if stepped on. Ví dụ : "The banana skins were scattered on the floor, making it a slippery hazard for the children. " Vỏ chuối vứt lung tung trên sàn khiến bọn trẻ dễ bị trượt ngã. fruit food plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỏ chuối, điều gây khó dễ, điều bối rối. A cause of difficulty, or potential embarrassment. Ví dụ : "The subject is becoming a political banana skin." Chủ đề này đang trở thành một "vỏ chuối" chính trị, có thể gây ra nhiều khó khăn và bối rối. situation negative business event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc